Bảng giá xe Honda mới nhất tháng 8/2026

Dưới đây là bảng giá xe Honda mới nhất tháng 8/2026 tại các cửa hàng lớn.
gia-xe-vision-dau-thang-82024-bat-ngo-giam-manh-20240806160631-1785721151.jpg
Bảng giá xe Honda mới nhất tháng 8/2026. Ảnh minh họa

Bảng giá xe Honda 2026 mới nhất hôm nay tháng 8/2026

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 8/2026
Giá xe Honda Vision 2026 Giá đề xuất Giá lăn bánh
Vision 2026 bản Tiêu chuẩn (không có Smartkey) 31.506.545 35.500.000
Vision 2026 bản Cao cấp 33.175.637 37.000.000
Vision 2026 bản Đặc biệt 34.550.182 40.000.000
Vision 2026 bản Thể thao 36.808.363 43.000.000
Giá xe Honda Air Blade 2026 Giá đề xuất Giá lăn bánh
Air Blade 125 bản Tiêu Chuẩn  42.404.727 52.000.000
Air Blade 125 bản Đặc biệt 43.582.909 53.000.000
Air Blade 125 ABS bản Thể thao 48.001.091 57.500.000
Air Blade 160 ABS bản Tiêu chuẩn 57.090.000 67.500.000
Air Blade 160 ABS bản Đặc biệt  58.290.000 68.500.000
Air Blade 160 ABS bản Thể thao 58.790.000 70.000.000
Giá xe Honda Vario 2026 Giá đề xuất Giá lăn bánh
Vario 160 ABS bản Thể thao 56.690.000 59.000.000
Vario 125 bản Đặc biệt 40.932.000 46.000.000
Vario 125 bản Thể Thao 41.422.909 46.500.000
Giá xe Honda Lead 2026 Giá đề xuất Giá lăn bánh
Lead 125 bản Tiêu chuẩn 39.753.818 47.400.000
Lead 125 bản Cao cấp 41.913.818 49.400.000
Lead 125 bản Đặc biệt ABS 45.841.091 56.000.000
Giá xe Honda SH Mode 2026 Giá đề xuất Giá lăn bánh
SH Mode bản Tiêu chuẩn CBS 57.328.363 58.800.000
SH Mode bản Cao cấp ABS 62.335.637 67.800.000
SH Mode bản Đặc biệt ABS  63.513.818 73.500.000
SH Mode bản Thể thao ABS  64.004.727 74.500.000
Giá xe Honda SH 2026 Giá đề xuất Giá lăn bánh
SH 125i phanh CBS 76.670.182 83.500.000
SH 125i phanh ABS 84.033.818 92.000.000
SH 125i ABS bản Đặc biệt 85.212.000 93.500.000
SH 125i ABS bản Thể thao 85.702.909 94.500.000
SH 160i phanh CBS 95.290.000 103.000.000
SH 160i phanh ABS 102.790.000 111.500.000
SH 160i ABS bản Đặc biệt 103.990.000 113.000.000
SH 160i ABS bản Thể thao 104.490.000 115.000.000
Giá xe Honda SH350i Giá đề xuất Giá lăn bánh
SH350i phiên bản Cao cấp 151.390.000 138.500.000
SH350i phiên bản Đặc biệt 152.890.000 139.500.000
SH350i phiên bản Thể thao 152.390.000 140.500.000
Giá xe Honda ADV350 Giá đề xuất Giá lăn bánh
ADV350  166.190.000 178.000.000
Bảng giá xe số Honda tháng 8/2026
Giá xe Honda Wave 2026 Giá đề xuất Giá lăn bánh
Wave Alpha bản Tiêu chuẩn 17.957.455 22.500.000
Wave Alpha bản Đặc biệt 18.841.091 23.000.000
Wave Alpha Cổ điển 19.037.455 23.500.000
Wave RSX bản phanh cơ vành nan hoa 22.130.182 25.500.000
Wave RSX bản phanh đĩa vành nan hoa 23.701.091 26.500.000
Wave RSX bản Phanh đĩa vành đúc 25.664.727 28.500.000
Giá xe Honda Blade 2026 Giá đề xuất Giá lăn bánh
Blade 110 bản Tiêu chuẩn 18.900.000 22.000.000
Blade 110 bản Đặc biệt 20.470.000 23.000.000
Blade 110 bản Thể thao 21.943.636 24.500.000
Giá  xe Honda Future 2026 Giá đề xuất Giá lăn bánh
Future 125 Fi bản tiêu chuẩn vành nan hoa 30.622.909 36.000.000
Future 125 Fi bản Cao cấp vành đúc 31.801.091 38.000.000
Future 125 Fi bản Đặc biệt vành đúc  32.292.000 38.500.000
Giá xe  Honda Super Cub C125 Giá đề xuất Giá lăn bánh
Super Cub C125 Fi Tiêu chuẩn 86.488.363 92.000.000
Super Cub C125 Fi Đặc biệt 87.470.182 93.500.000
Giá xe Honda C125 2026 Giá đề xuất Giá lăn bánh
C125 2026 màu xám đen 85.997.455 91.600.000
Bảng giá xe côn tay Honda tháng 8/2026
Giá xe Winner R 2026 Giá đề xuất Giá lăn bánh
Winner R bản Tiêu chuẩn CBS 46.360.000 49.000.000
Winner R ABS bản Đặc biệt  50.260.000 53.000.000
Winner R ABS bản Thể thao  50.760.000 53.500.000
Giá xe Honda CBR150R Giá đề xuất Giá lăn bánh
CBR150R bản Tiêu chuẩn (Đen Đỏ) 72.290.000 77.400.000
CBR150R bản Thể thao (Đen) 73.790.000 78.800.000
CBR150R bản Đặc biệt (Đen xám) 73.290.000 78.300.000
Bảng giá  xe mô tô Honda tháng 8/2026
Giá xe Honda Rebel 500 Giá đề xuất Giá lăn bánh
Rebel 500 181.300.000 182.500.000
Giá xe Honda CB350 H'ness Giá đề xuất Giá lăn bánh
CB350 H'ness 129.990.000 136.500.000
Bảng giá xe máy điện Honda tháng 8/2026
Giá xe Honda ICON e: Giá đề xuất Giá lăn bánh
ICON e: bản cao cấp (không kèm pin) 20.520.000 17.320.000
ICON e: bản đặc biệt (không kèm pin) 20.716.363 17.520.000
ICON e: bản thể thao (không kèm pin) 20.912.727 17.920.000
Giá xe Honda CUV e: Giá đề xuất Giá lăn bánh
CUV e: không kèm pin - đã bao gồm 2 sạc 45.000.000 48.700.000
CUV e: kèm 2 pin - 2 sạc 65.000.000 69.100.000
Giá xe Honda UC3 Giá đề xuất Giá lăn bánh
UC3 bản Tiêu chuẩn 56.545.455 60.700.000
UC3 bản Đặc biệt 57.920.000 62.000.000

Giá xe Honda lăn bánh bao nhiêu?

Ngoài giá tham khảo trong bảng, người mua cần cộng thêm lệ phí trước bạ và biển số.

Xe dưới 175cc tại TP.HCM và Hà Nội thường cộng thêm khoảng 2.800.000 – 4.000.000 đồng tùy mẫu xe.

Tại các tỉnh khác, chi phí đăng ký thấp hơn.

Ví dụ: Air Blade 125 CBS tại TP.HCM có thể lăn bánh khoảng 53 – 55 triệu đồng, tùy thời điểm đăng ký và khu vực cư trú.

Nên chọn mẫu xe nào?

Cần xe gọn nhẹ, dễ điều khiển: Vision 2026

Muốn cốp rộng, tiện chở đồ: Lead 125

Thích thiết kế thể thao: Air Blade

Ưu tiên động cơ mạnh hơn: Winner R hoặc Air Blade 160

Việc chọn xe nên dựa vào nhu cầu sử dụng và ngân sách thực tế. Bạn có thể xem trực tiếp từng phiên bản Honda tại các Head gần nha để so sánh màu sắc và trang bị trước khi quyết định.

Lưu ý khi tham khảo giá

Giá có thể điều chỉnh theo từng thời điểm.

Một số màu hoặc phiên bản có thể hết sớm.

Chương trình khuyến mãi tháng 8/2026 áp dụng tùy điều kiện cụ thể.

Vì vậy, trước khi giao dịch, bạn nên liên hệ trực tiếp Honda Head gần nhà để được xác nhận mức giá theo khu vực đăng ký.

* Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết.

Đăng ký đặt báo