Đề thi và đáp án môn Địa tốt nghiệp THPT 2026 sẽ được cập nhật ngay sau khi thí sinh hoàn thành bài thi. Thí sinh và phụ huynh có thể xem đề chính thức, gợi ý đáp án và nhận định từ giáo viên.
Đề thi môn Địa lý tốt nghiệp THPT 2026 sẽ bao gồm 28 câu hỏi, được thiết kế qua 2 phần đánh giá toàn diện năng lực:
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (18 câu)
- Lựa chọn 1 đáp án đúng trong 4 phương án.
- Kiểm tra lý thuyết cơ bản.
Phần 2: Trắc nghiệm dạng Đúng/Sai (10 câu)
- Các câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai và trắc nghiệm trả lời ngắn.
- Đòi hỏi học sinh phải tư duy sâu và phân tích dữ liệu tốt hơn.
Chi tiết đề thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2026 môn Địa lý như sau:
Đề thi môn Địa tốt nghiệp THPT 2026 chính thức:




Lưu ý: Đáp án khoanh trong đề thi là của học sinh, có thể không chính xác.
Gợi ý đáp án môn Địa tốt nghiệp THPT 2026
Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT 2026 môn Địa - Tất cả mã đề
Các mã đề: 0901, 0902, 0903, 0904, 0905, 0906, 0907, 0908, 0909, 0910, 0911, 0912, 0913, 0914, 0915, 0916, 0917, 0918, 0919, 0920, 0921, 0922, 0923, 0924, 0925, 0926, 0927, 0928, 0929, 0930, 0931, 0932, 0933, 0934, 0935, 0936, 0937, 0938, 0939, 0940, 0941, 0942, 0943, 0944, 0945, 0946, 0947, 0948
Mã đề 0901
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0902
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0903
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0904
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0905
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0906
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0907
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0908
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0909
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0910
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0911
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,86 | 21,5 | 10,7 | 23,2 | 8,72 | 37,5 |
" "
Mã đề 0912
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0913
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0914
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0915
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0916
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0917
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | C | D | D | D | A | A | C | C | D | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDS | DDSD | SDSD | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 23,2 | 21,5 | 37,5 | 10,7 | 1,86 | 8,72 |
" "
Mã đề 0918
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0919
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0920
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0921
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0922
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0923
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0924
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0925
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0926
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0927
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0928
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0929
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0930
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| C | A | C | C | B | C | D | C | D | D | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDS | SSDS | DSDD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 23,2 | 10,7 | 1,86 | 8,72 | 21,5 | 37,5 |
" "
Mã đề 0931
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0932
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 8,72 | 37,5 | 21,5 | 1,86 | 23,2 | 10,7 |
" "
Mã đề 0933
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0934
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0935
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0936
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0937
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0938
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0939
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10,1 | 1,56 | 63,6 | 1,33 | 42,4 | 10,4 |
" "
Mã đề 0940
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0941
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0942
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0943
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0944
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0945
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0946
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | SDSS | DDDS | SDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10,7 | 8,72 | 21,5 | 23,2 | 1,86 | 37,5 |
" "
Mã đề 0947
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0948
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
-----------------
Bộ GD&ĐT cho biết, môn Địa lý có 418.725 thí sinh đăng ký dự thi. Con số này giảm nhẹ so với năm 2025 nhưng vẫn là môn thi tự chọn có số lượng thí sinh đăng ký dự thi đông thứ hai, xếp sau Lịch sử.
Đề thi môn Địa lý được xây dựng theo định hướng đánh giá năng lực, bám sát yêu cầu cần đạt của chương trình GDPT 2018. Thí sinh làm bài trong thời gian 50 phút với các dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng/sai và câu trả lời ngắn.
Ở kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, môn Địa lý có điểm trung bình đạt 6,63 điểm và gần 7.000 em đạt mức điểm tuyệt đối. Đáng chú ý, số lượng bài thi đạt điểm từ 8 trở lên chiếm tỷ lệ lớn, trong khi điểm dưới trung bình không nhiều.

Sau khi hoàn thành bài thi môn tự chọn, các địa phương bắt tay vào khâu chấm thi. Kết quả kỳ thi dự kiến được công bố vào sáng ngày 1/7.
Trước đó, ngày 11/6, hơn 1,2 triệu thí sinh trên cả nước đã hoàn thành hai môn thi bắt buộc là Ngữ văn và Toán. Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra từ ngày 10-12/6, trong đó các thí sinh chính thức làm bài thi vào ngày 11 và 12/6.
Thí sinh phải thi 2 môn bắt buộc là Toán, Ngữ văn cùng 1 bài thi gồm 2 môn được lựa chọn trong số các môn còn lại là Vật lý, Hóa học, Sinh học, Công nghệ định hướng công nghiệp, Công nghệ định hướng nông nghiệp, Tin học, Ngoại ngữ, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật. Thí sinh được chọn thi môn ngoại ngữ khác với ngoại ngữ được học tại trường phổ thông.
Nội dung đề thi nằm trong chương trình cấp THPT, chủ yếu ở lớp 12 và có một số câu hỏi thuộc kiến thức lớp 10, 11. Đề thi được xây dựng theo ma trận của Bộ GD-ĐT gồm có các cấp độ tư duy: Biết, hiểu, vận dụng.
Lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026:
| Ngày | Buổi | Bài thi/Môn thi | Thời gian làm bài | Giờ phát đề cho thí sinh | Giờ bắt đầu làm bài | |
| 10/6/2026 | SÁNG | 08 giờ 00: Họp cán bộ làm công tác coi thi tại Điểm thi | ||||
| CHIỀU | 14 giờ 00: Thí sinh làm thủ tục dự thi tại phòng thi, đính chính sai sót (nếu có) và nghe phổ biến Quy chế thi, Lịch thi | |||||
| 11/6/2026 | SÁNG | Ngữ văn | 120 phút | 07 giờ 30 | 07 giờ 35 | |
| CHIỀU | Toán | 90 phút | 14 giờ 20 | 14 giờ 30 | ||
| 12/6/2026 | SÁNG | Bài thi tự chọn | Môn thứ 1 | 50 phút | 07 giờ 30 | 07 giờ 35 |
| Môn thứ 2 | 50 phút | 08 giờ 35 | 08 giờ 40 | |||
| 13/6/2026 | Dự phòng | |||||