Đề thi và đáp án môn Sinh tốt nghiệp THPT 2026 sẽ được cập nhật ngay sau khi thí sinh hoàn thành bài thi. Thí sinh và phụ huynh có thể xem đề chính thức, gợi ý đáp án và nhận định từ giáo viên.
Đề thi môn Sinh tốt nghiệp THPT 2026 sẽ bao gồm 28 câu hỏi, được thiết kế qua 3 phần đánh giá toàn diện năng lực:
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (18 câu)
- Lựa chọn 1 đáp án đúng trong 4 phương án.
- Kiểm tra lý thuyết cơ bản và các bài toán tính toán nhanh.
Phần 2: Trắc nghiệm dạng Đúng/Sai (4 câu)
- Mỗi câu có 4 ý (A, B, C, D), thí sinh phải xác định tính Đúng/Sai của từng ý.
- Dạng này đòi hỏi hiểu bản chất sâu sắc, không thể đoán mò.
Phần 3: Trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu)
- Thí sinh tự tính toán và điền kết quả (dạng số) vào phiếu trả lời.
Chi tiết đề thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2026 môn Sinh học như sau:
Đề thi môn Sinh tốt nghiệp THPT 2026 chính thức:




Lưu ý: Đáp án khoanh trong đề thi là của học sinh, có thể không chính xác.
Gợi ý đáp án môn Sinh tốt nghiệp THPT 2026
Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT 2026 môn Sinh - Tất cả mã đề
Các mã đề: 0401, 0402, 0403, 0404, 0405, 0406, 0407, 0408, 0409, 0410, 0411, 0412, 0413, 0414, 0415, 0416, 0417, 0418, 0419, 0420, 0421, 0422, 0423, 0424, 0425, 0426, 0427, 0428, 0429, 0430, 0431, 0432, 0433, 0434, 0435, 0436, 0437, 0438, 0439, 0440, 0441, 0442, 0443, 0444, 0445, 0446, 0447, 0448.
Lưu ý: Đáp án đang được Ban chuyên môn Tuyensinh247 giải, các em nhấn F5 liên tục để xem đáp án nhanh nhất.

Đề thi tốt nghiệp THPT 2026 môn Sinh
Lưu ý: Đáp án khoanh trong đề thi là của học sinh, có thể không chính xác.
"
Mã đề 0401
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0402
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0403
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0404
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0405
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0406
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0407
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0408
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0409
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0410
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0411
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0412
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0413
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0414
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0415
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0416
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0417
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0418
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0419
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0420
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0421
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0422
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0423
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0424
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0425
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0426
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | A | D | A | D | A | C | B | B | A | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | DSDD | SDDD | SSDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2603 | 0,25 | 0,12 | 0,35 | 3142 | 1480 |
" "
Mã đề 0427
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0428
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0429
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0430
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDS | SDDS | DSDD | SDDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0431
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0432
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0433
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0434
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0435
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0436
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0437
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0438
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0439
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0440
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0441
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0442
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0443
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0444
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0445
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0446
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0447
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
" "
Mã đề 0448
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Chi tiết đáp án đề thi, đáp án gợi ý môn Sinh tất cả các mã đề:
-----------------
Tổng quan cấu trúc đề thi môn Sinh học thi tốt nghiệp THPT 2026 áp dụng chuẩn theo chương trình Giáo dục phổ thông 2018 với tổng số 28 câu hỏi, thực hiện trong 50 phút.
Đề thi được chia thành 3 phần rõ rệt với độ khó tăng dần nhằm đánh giá toàn diện từ nhận biết đến tư duy giải quyết vấn đề của thí sinh, gồm: 18 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; 4 câu trắc nghiệm đúng/sai; và 6 câu dạng trả lời ngắn, thí sinh phải tự tính toán, suy luận và điền/tô đáp án trực tiếp vào phiếu trả lời (không có sẵn các đáp án để chọn như các phần trước).

Trước đó, ngày 11/6, hơn 1,2 triệu thí sinh trên cả nước đã hoàn thành hai môn thi bắt buộc là Ngữ văn và Toán. Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra từ ngày 10-12/6, trong đó các thí sinh chính thức làm bài thi vào ngày 11 và 12/6.
Thí sinh phải thi 2 môn bắt buộc là Toán, Ngữ văn cùng 1 bài thi gồm 2 môn được lựa chọn trong số các môn còn lại là Vật lý, Hóa học, Sinh học, Công nghệ định hướng công nghiệp, Công nghệ định hướng nông nghiệp, Tin học, Ngoại ngữ, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật. Thí sinh được chọn thi môn ngoại ngữ khác với ngoại ngữ được học tại trường phổ thông.
Nội dung đề thi nằm trong chương trình cấp THPT, chủ yếu ở lớp 12 và có một số câu hỏi thuộc kiến thức lớp 10, 11. Đề thi được xây dựng theo ma trận của Bộ GD-ĐT gồm có các cấp độ tư duy: Biết, hiểu, vận dụng.
Theo kế hoạch, Bộ GD-ĐT sẽ công bố kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 vào 8h ngày 1/7. Việc xét công nhận tốt nghiệp hoàn thành chậm nhất ngày 3/7.