Lịch âm 10/2/2026, xem âm lịch hôm nay Thứ 5 ngày 12/2/2026

Lịch âm hôm nay 10/2. Xem âm lịch hôm nay ngày 12/2/2026? Lịch vạn niên ngày 12 tháng 2 năm 2026. Ngày âm hôm nay tốt hay xấu? Hôm nay bao nhiêu âm?

Thông tin chung về lịch âm hôm nay ngày 12/2/2026

Dương lịch là: Ngày 12 tháng 2 năm 2026 (Thứ Năm).

Âm lịch là: Ngày 25 tháng 12 năm 2025 Tức ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Nhằm ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo.

Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, dẫn đến bất hòa, đẩy nhau, không có lợi cho việc lớn.

Tiết Khí: Lập Xuân.

Hôm nay âm lịch là thứ mấy?

Theo Lịch vạn niên 2026, ngày 12/2/2026 dương lịch rơi vào thứ Năm.

lich-am-hom-nay-10-2-1-1-1770686459.jpg
Lịch âm 12/2/2026, xem âm lịch hôm nay Thứ 3 ngày 12/2/2026

Xem giờ tốt, xấu xuất hành hôm nay âm lịch ngày 12/2/2026

Giờ Hoàng đạo

- Giờ Sửu (01h-03h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Thìn (07h-09h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Mùi (13h-15h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Tuất (19h-21h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Hợi (21h-23h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc đạo

- Giờ Tý (23h-01h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Dần (03h-05h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

- Giờ Mão (05h-07h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Tỵ (09h-11h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Thân (15h-17h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Dậu (17h-19h): Rất kỵ kiện tụng.

Việc nên và không nên làm ngày 12/2/2026

Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

Việc không nên làm: Rất kỵ đi thuyền.

Ngoại lệ: Sao Đẩu gặp ngày Tỵ mất sức, gặp ngày Dậu tốt. Gặp ngày Sửu đăng viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Tuổi hợp và xung khắc với ngày 12/2/2026

- Tuổi hợp: Lục hợp: Tuất. Tam hợp: Mùi, Hợi.

- Tuổi xung: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu.

Sao tốt - Sao xấu âm lịch hôm nay 12/2/2026

Sao tốt:

- Sao Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc

- Sao Mãn Đức Tinh: Tốt mọi việc

Sao xấu:

- Sao Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc

- Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương

- Sao Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo

- Sao Ly sàng: Kỵ giá thú

- Sao Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng

Xuất hành hôm nay âm lịch 12/2/2026

Ngày xuất hành

Chu tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo hướng Đông để đón Tài thần và hướng Nam đón Hỷ thần.

Giờ xuất hành - Lý thuần phong:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

(*) Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Đăng ký đặt báo